Máy ép phun điện FF240 Yizumi – Công nghệ điện chính xác, ổn định và tiết kiệm năng lượng
Máy ép phun điện FF240 thuộc dòng FF Series của Yizumi là nền tảng hoàn hảo cho sản xuất chính xác và tự động hóa cao, mang lại hiệu suất vận hành vượt trội cho ngành nhựa hiện đại. Khám phá thêm các tiêu chuẩn đúc tiên tiến tại Smart Injection Standards.
Tổng quan chi tiết về dòng máy ép phun điện FF240
Dòng sản phẩm máy ép phun điện FF240 sở hữu lực kẹp $2400\text{ kN}$ ($240\text{ tấn}$), mang lại độ ổn định cao với lực kẹp lặp lại $< 0,3\%$, độ song song bàn khuôn $< 0,05\text{ mm}$ cùng vị trí đóng/mở lặp lại $\pm 0,03\text{ mm}$. Xem thêm các giải pháp tại danh mục máy ép nhựa điện.
Cấu tạo nổi bật & Hệ thống kỹ thuật tiên tiến
Sự vượt trội của dòng máy FF240 đến từ thiết kế cấu trúc cơ khí tối ưu kết hợp công nghệ điều khiển thông minh:
- Cụm kẹp khuôn TBF & LM Guide: Công nghệ thanh giằng không tiếp xúc TBF giúp khu vực khuôn sạch và giảm ma sát, kết hợp dẫn hướng tuyến tính LM Guide giúp đóng/mở khuôn nhanh, ổn định và chính xác. Khám phá chi tiết cơ chế tại Screw Tech Hub.
- Cụm phun LGS & Kiểm soát vòng kín: Cụm phun tích hợp công nghệ dẫn hướng tuyến tính LGS giúp giảm ma sát và tăng độ cứng vững; kết hợp kiểm soát nhiệt độ và áp suất phun/giữ áp chính xác ($ \pm 0,5^\circ\text{C}$ nhiệt độ, $\pm 1\text{bar}$ biến áp suất). Tham khảo thêm giải pháp tại giải pháp công nghệ trục vít.
- Bộ điều khiển KEBA: Màn hình cảm ứng màu HD giao diện trực quan, hỗ trợ PDP/SPC, biểu đồ quá trình, bảo vệ khuôn SMART và điều khiển từ xa qua mạng. Tìm hiểu công nghệ điều khiển tại KEBA Control Tech.
- Ejector thiết kế 2 xi lanh: Cảm biến vị trí độ chính xác cao, bôi trơn tự động giúp lấy sản phẩm cân bằng và giảm ma sát khi vận hành.
Thông số kỹ thuật chính
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng máy ép phun điện FF240 theo catalog Yizumi (lựa chọn cụm phun IU670 / IU930 / IU1350):
| Thông số | Đơn vị | FF240 (Thông số kỹ thuật) |
|---|---|---|
| Lực kẹp | $\text{kN}$ | $2400$ |
| Hành trình đóng/mở khuôn | $\text{mm}$ | $530$ |
| Khoảng cách thanh giằng ($H \times V$) | $\text{mm}$ | $630 \times 630$ |
| Độ dày khuôn | $\text{mm}$ | $220 – 600$ |
| Hành trình ejector | $\text{mm}$ | $150$ |
| Lực ejector | $\text{kN}$ | $55,6$ |
| Số ejector | cái | $13$ |
| Tốc độ vít | $\text{rpm}$ | $350 / 320 / 300$ |
| Chu kỳ khô | $\text{s}$ | $2,36$ |
| Bơm motor | $\text{kW}$ | $15$ |
| Áp suất hệ thống tối đa | $\text{MPa}$ | $17,5$ |
| Lưu lượng hệ thống | $\text{L/min}$ | $64$ |
| Dung tích dầu vận hành | $\text{L}$ | $106$ |
Ứng dụng thực tế & Giải pháp tự động hóa
Nhờ tốc độ phun nhanh hơn tới 2 lần, tốc độ đóng/mở khuôn tăng $50\%$ và khả năng tiết kiệm năng lượng $30 – 50\%$, máy ép phun điện FF240 đáp ứng tối ưu cho các lĩnh vực:
- Ô tô: Sản xuất linh kiện kỹ thuật cao đòi hỏi độ chính xác và ổn định khắt khe. Tham khảo thêm tại ứng dụng linh kiện ô tô điện tử.
- Thiết bị y tế, Điện – Điện tử & Gia dụng: Chế tạo linh kiện nhựa sạch, vỏ thiết bị điện tử và các sản phẩm gia dụng đòi hỏi tiêu chuẩn chất lượng cao, tích hợp robot, hot runner và phân loại sản phẩm lỗi tự động.
Thông tin liên hệ tư vấn và đặt hàng
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp dây chuyền sản xuất tự động hóa tối ưu nhất với dòng sản phẩm máy ép phun điện FF240! Truy cập ngay trang liên hệ trực tuyến để nhận hỗ trợ nhanh chóng từ đội ngũ chuyên gia.















